User Tools

Site Tools


101-natri-iuranat-wikipedia-ti-ng-vi-t

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

101-natri-iuranat-wikipedia-ti-ng-vi-t [2018/11/07 17:15] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Natri điuranat</​b>,​ Na<​sub>​2</​sub>​U<​sub>​2</​sub>​O<​sub>​7</​sub>​·6H<​sub>​2</​sub>​O,​ là 1 muối urani, thường được biết đến dưới dạng oxit màu vàng của urani. Cùng với amoni điuranat, nó là 1 thành phần của "​yellowcake"​ (urania) thời kì đầu, tỉ lệ của 2 chất này phụ thuộc điều kiện tạo thành; ngày nay "​yellowcake"​ phần lớn là hỗn hợp các oxit urani.
 +</​p><​p>​Theo phương pháp cổ điển tinh chế urani, quặng uraninit được nghiền vỡ và trộn với hỗn hợp axit sunfuric và axit nitric. Urani hoà tan tạo thành uranyl sunfat, và natri hiđroxit được thêm vào để kết tủa urani dưới dạng natri điuranat. Phương pháp cũ xưa này đã bị thay thế trong thực nghiệm bởi các phương pháp mới hơn như: chiết bằng dung môi (solvent extraction),​ trao đổi ion (ion exchange)và bay hơi (volatility).
 +</​p><​p>​Trong lịch sử, nó được dùng rộng rãi để sản xuất thuỷ tinh urani, muối natri dễ dàng hoà tan vào chất nền silica trong suốt quá trình nung chảy ban đầu.
 +</p>
  
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1263
 +Cached time: 20181011100550
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.264 seconds
 +Real time usage: 0.326 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1160/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 69305/​2097152 bytes
 +Template argument size: 1678/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 13/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.064/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.88 MB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 197.310 ​     1 -total
 + ​74.98% ​ 147.937 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​61.19% ​ 120.725 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_new
 + ​14.55% ​  ​28.712 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_t&#​7841;​p_ch&​iacute;​
 + ​12.96% ​  ​25.581 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 + ​11.33% ​  ​22.362 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Properties
 + ​10.05% ​  ​19.834 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7907;​p_ch&#​7845;​t_natri
 +  8.67%   ​17.103 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Hazards
 +  7.09%   ​13.988 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Identifiers
 +  6.94%   ​13.688 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7907;​p_ch&#​7845;​t_urani
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1395805-0!canonical and timestamp 20181011100549 and revision id 25748987
 + ​-->​
 +</​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
101-natri-iuranat-wikipedia-ti-ng-vi-t.txt · Last modified: 2018/11/07 17:15 (external edit)