User Tools

Site Tools


101-natri-format-wikipedia-ti-ng-vi-t

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

101-natri-format-wikipedia-ti-ng-vi-t [2018/11/07 17:15] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Natri format</​b>,​ HCOONa, là muối natri của axit formic, HCOOH. Nó tồn tại dưới dạng bột màu trắng chảy rữa.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Natri format được dùng trong nhiều quy trình in ấn và nhuộm vải. Nó còn được dùng làm chất đệm cho các axit mạnh để tạng độ pH, và là một chất phụ gia thực phẩm (E237).
 +</p>
 +
 +<​p>​Natri format có thể được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách trung hòa axit formic với natri cacbonat. Nó còn có thể được tạo ra khi xử lý clorofom trong dung dịch kiềm.
 +</p>
 +<​dl><​dd><​dl><​dd>​CHCl<​sub>​3</​sub>​ + 4NaOH → HCOONa + 3NaCl + 2H<​sub>​2</​sub>​O</​dd></​dl></​dd></​dl><​p>​hay phản ứng giữa natri hiđroxit với cloral hiđrat.
 +</p>
 +<​dl><​dd><​dl><​dd>​C<​sub>​2</​sub>​HCl<​sub>​3</​sub>​(OH)<​sub>​2</​sub>​ + NaOH → CHCl<​sub>​3</​sub>​ + HCOONa + H<​sub>​2</​sub>​O</​dd></​dl></​dd></​dl><​p>​Nói chung, phương pháp sau được ưa dùng hơn bởi vì dung dịch CHCl<​sub>​3</​sub>​ loãng làm cho việc tách nó ra khỏi dung dịch natri format, bằng phương pháp kết tinh phân đoạn, dễ dàng hơn so với NaCl.
 +</​p><​p>​Trong thương mại, người ta điều chế natri format bằng cách hấp thụ CO dưới áp suất cao trong NaOH rắn ở 160 °C.
 +</p>
 +<​dl><​dd><​dl><​dd>​CO + NaOH → HCOONa</​dd></​dl></​dd></​dl><​p>​Một cách khác là điều chế natri format thông qua phản ứng halofom giữa etanol và natri hypoclorit trong môi trường bazơ.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1257
 +Cached time: 20181013071906
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.260 seconds
 +Real time usage: 0.328 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1252/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 81196/​2097152 bytes
 +Template argument size: 5923/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 15/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.085/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.89 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +126.48% ​ 260.978 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 +100.00% ​ 206.338 ​     1 -total
 + ​86.73% ​ 178.964 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_new
 + ​27.55% ​  ​56.842 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Properties
 + ​18.09% ​  ​37.333 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_ho&​aacute;​_ch&#​7845;​t/​t&​iacute;​nh_to&​aacute;​n_nhi&#​7879;​t_&#​273;&#​7897;​
 + ​15.80% ​  ​32.597 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Identifiers
 + ​14.92% ​  ​30.791 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 +  9.87%   ​20.372 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7907;​p_ch&#​7845;​t_natri
 +  9.41%   ​19.421 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Hazards
 +  7.81%   ​16.109 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1443738-0!canonical and timestamp 20181013071906 and revision id 26050492
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
101-natri-format-wikipedia-ti-ng-vi-t.txt · Last modified: 2018/11/07 17:15 (external edit)