User Tools

Site Tools


101-l-p-t-u-khu-tr-c-h-ng-nh-ki-u-053h2g-wikipedia-ti-ng-vi-t

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

101-l-p-t-u-khu-tr-c-h-ng-nh-ki-u-053h2g-wikipedia-ti-ng-vi-t [2018/11/07 17:15] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​302px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​23/​Type_053H2G_frigate.jpg/​300px-Type_053H2G_frigate.jpg"​ width="​300"​ height="​131"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​23/​Type_053H2G_frigate.jpg/​450px-Type_053H2G_frigate.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​23/​Type_053H2G_frigate.jpg/​600px-Type_053H2G_frigate.jpg 2x" data-file-width="​2778"​ data-file-height="​1213"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Chiếc 540 thuộc lớp Kiểu 053H2G</​div></​div></​div>​
 +<​p><​b>​Lớp tàu khu trục hạng nhẹ Kiểu 053H2G</​b>​ (NATO gọi là lớp <​i><​b>​Jiangwei I</​b></​i>​ - <​i><​b>​Giang Vệ I</​b></​i>​) là một lớp tàu hải quân của Hải quân Trung Quốc. Lớp này được thiết kế trên cơ sở cải tiến lớp tàu khu trục hạng nhẹ Kiểu 053 và được đưa vào chế tạo từ đầu thập niên 1990. Chỉ có 4 chiếc thuộc lớp này được chế tạo, mang các số hiệu 539 (Anqing), 540 (Huainan), 541 (Huaibei), 542 (Tongling). Lớp này có kích thước lớn hơn lớp Kiểu 053 một chút và được trang bị tên lửa hải đối không HQ-61. Ngoài ra, tàu có mang máy bay trực thăng, loại Harbin Z-9C.
 +</​p><​p>​Lớp 053H2G có lượng choán nước chuẩn là 2.250 tấn, khi đầy tải là 2.393 tấn. Tàu dài 112 m, sườn ngang rộng 12,4 m, mớn nước 4,3 m. Tàu có thể đạt tốc độ 24 knot và tầm hoạt động 5000 hải lý. Thủy thủ đoàn 168 người.
 +</p>
  
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1330
 +Cached time: 20181013182031
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.056 seconds
 +Real time usage: 0.069 seconds
 +Preprocessor visited node count: 132/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 4618/​2097152 bytes
 +Template argument size: 172/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 6/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.007/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 577 KB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​  ​35.470 ​     1 -total
 + ​91.51% ​  ​32.459 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_v&#​361;​_kh&​iacute;​
 + ​85.77% ​  ​30.423 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Asbox
 + ​67.80% ​  ​24.050 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbar
 +  8.19%    2.905      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1401931-0!canonical and timestamp 20181013182031 and revision id 24055641
 + ​-->​
 +</​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
101-l-p-t-u-khu-tr-c-h-ng-nh-ki-u-053h2g-wikipedia-ti-ng-vi-t.txt · Last modified: 2018/11/07 17:15 (external edit)