User Tools

Site Tools


101-axit-v-c-wikipedia-ti-ng-vi-t

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

101-axit-v-c-wikipedia-ti-ng-vi-t [2018/11/07 17:15] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output">​
 +<​p><​b>​Axit vô cơ</​b>​ là những hợp chất vô cơ có tính axit.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Các axit vô cơ được phân thành:
 +</p>
 +<​ul><​li>​Axit chứa oxi (oxoaxit) và axit không chứa oxi (hydroxaxit)</​li>​
 +<​li>​Axit đơn (chỉ có khả năng cho 1 proton) và axit đa (có khả năng cho nhiều proton)</​li>​
 +<​li>​Axit mạnh, yếu, trung bình</​li></​ul>​
 +<​p>​Đối với axit không chứa oxi thì tên axit luôn có đuôi hiđric, trước đó là tên phi kim tương ứng.
 +</​p><​p>​Đối với axit chứa oxi có hai loại đuôi: Đuôi <​i><​b>​ơ</​b></​i>​ ứng với axit trong đó phi kim có số oxi hóa thấp hơn, đuôi <​i><​b>​ic</​b></​i>​ ứng với số oxi hóa cao hơn (đối với các phi kim có nhiều số oxi hóa).
 +</​p><​p>​Nếu số oxi hóa của phi kim trong hai axit như nhau thì axit nào ít oxi hơn thì thêm tiền tố meta, còn nhiều oxi hơn thì dùng tiền tố ortho.
 +</p>
 +
 +<​ul><​li>​Làm quỳ tím hóa đỏ</​li>​
 +<​li>​Phản ứng với kim loại tạo ra muối và giải phóng khí hydro (chú ý: ở điều kiện thường, chỉ duy nhất HNO<​sub>​3</​sub>​ phản ứng với đồng, bạc tạo ra muối nitrat, khí NO<​sub>​2</​sub>​ và hơi nước hoặc H<​sub>​2</​sub>​SO<​sub>​4</​sub>​ đặc nóng tạo ra muối sunfat, khí SO<​sub>​2</​sub>​ và hơi nước).</​li></​ul><​dl><​dd>​Ví dụ: 2HCl + Zn → ZnCl<​sub>​2</​sub>​ + H<​sub>​2</​sub></​dd></​dl><​dl><​dd>​Ví dụ: Ba(OH)<​sub>​2</​sub>​ + H<​sub>​2</​sub>​SO<​sub>​4</​sub>​ → BaSO<​sub>​4</​sub>​ + 2H<​sub>​2</​sub>​O</​dd></​dl><​dl><​dd>​Ví dụ: H<​sub>​2</​sub>​SO<​sub>​4</​sub>​ + 2NaCl → Na<​sub>​2</​sub>​SO<​sub>​4</​sub>​ + 2HCl</​dd></​dl><​dl><​dd>​Ví dụ: H<​sub>​2</​sub>​SO<​sub>​4</​sub>​ + CuO → CuSO<​sub>​4</​sub>​ + 2H<​sub>​2</​sub>​O</​dd></​dl>​
 +
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1303
 +Cached time: 20181016183128
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.096 seconds
 +Real time usage: 0.128 seconds
 +Preprocessor visited node count: 240/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 8976/​2097152 bytes
 +Template argument size: 200/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 6/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.025/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 838 KB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​  ​78.341 ​     1 -total
 + ​69.98% ​  ​54.826 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_trong_b&​agrave;​i
 + ​47.62% ​  ​37.303 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_b&​aacute;​o
 + ​21.26% ​  ​16.654 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_h&​oacute;​a_h&#​7885;​c
 + ​18.74% ​  ​14.683 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_s&#​417;​_khai
 + ​11.38% ​   8.918      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbar
 +  4.51%    3.532      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +  3.57%    2.797      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Axit-Baz&#​417;​
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​28424-0!canonical and timestamp 20181016183128 and revision id 26625909
 + ​-->​
 +</​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
101-axit-v-c-wikipedia-ti-ng-vi-t.txt · Last modified: 2018/11/07 17:15 (external edit)